Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
舊時 cựu thời
1
/1
舊時
cựu thời
Từ điển trích dẫn
1. Thời trước. § Cũng viết là “cựu nhật” 舊日. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia” 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Bạch yến - 白燕
(
Viên Khải
)
•
Chiêu Quân oán kỳ 2 - 昭君怨其二
(
Đông Phương Cầu
)
•
Đề Lư Ngũ cựu cư - 題盧五舊居
(
Lý Kỳ
)
•
Đề tích sở kiến xứ - 題昔楚見處
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 11 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十一
(
Ngô Nhân Tịnh
)
•
Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng - 金陵五題-烏衣巷
(
Lưu Vũ Tích
)
•
Mộc Lan từ - 木蘭詞
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Quá Quảng Nghĩa tỉnh - 過廣義省
(
Trần Bích San
)
•
Sơ nhập Kiềm cảnh thổ nhân giai cư huyền nham tiễu bích gian duyên thê thượng hạ dữ viên nhu - 初入黔境土人皆居懸岩峭壁間緣梯上下與猿猱
(
Tra Thận Hành
)
•
Thanh thanh mạn - 聲聲慢
(
Lý Thanh Chiếu
)